symphony orchestra

/'simfəni'ɔ:kistrə/
Học thuật
Thân thiện
symphony orchestra

The Vienna Symphony Orchestra performs a symphony in a grand concert hall.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dàn nhạc giao hưởng: Một nhóm nhạc công lớn, thường bao gồm các nhạc cụ thuộc bốn bộ (dây, gỗ, đồng, ), được tổ chức để biểu diễn các tác phẩm âm nhạc cổ điển, đặc biệt các bản giao hưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The symphony orchestra will perform Beethoven's Ninth Symphony tonight. (Dàn nhạc giao hưởng sẽ biểu diễn Bản giao hưởng số 9 của Beethoven tối nay.)
    • She dreams of becoming a conductor for a major symphony orchestra. ( ấy mơ ước trở thành một nhạc trưởng cho một dàn nhạc giao hưởng lớn.)
    • Tickets for the symphony orchestra concert sold out quickly. ( cho buổi hòa nhạc của dàn nhạc giao hưởng đã bán hết rất nhanh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "full symphony orchestra": dàn nhạc giao hưởng đầy đủ biên chế.
    • The piece requires a full symphony orchestra to capture its grandeur. (Tác phẩm này yêu cầu một dàn nhạc giao hưởng đầy đủ để thể hiện được sự hùng vĩ của .)
Biến thể từ gần giống
  • Orchestra (n): dàn nhạc (nói chung, có thể nhỏ hơn không chuyên biểu diễn giao hưởng).

    • The school orchestra practices every Thursday. (Dàn nhạc của trường luyện tập vào mỗi thứ Năm.)
  • Philharmonic Orchestra (n): dàn nhạc thính phòng/giao hưởng (thường tên gọi của các dàn nhạc giao hưởng chuyên nghiệp).

    • The Berlin Philharmonic Orchestra is world-renowned. (Dàn nhạc Giao hưởng Berlin nổi tiếng thế giới.)
Từ đồng nghĩa
  • Philharmonic: dàn nhạc thính phòng/giao hưởng (thường dùng trong tên gọi chính thức).
  • Orchestra: dàn nhạc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ này một cách ẩn dụ)

symphony orchestra

The Vienna Symphony Orchestra performs a symphony in a grand concert hall.

danh từ
  1. dàn nhạc giao hưởng

Từ đồng nghĩa